lừa lọc

- Chọn lọc và xếp đặt: Khuôn xanh lừa lọc đã đành có nơi (K).


nđg. 1. Chọn lọc kỹ. Lừa lọc từng tí một.
2. Lừa bằng mánh khóe xảo trá. Kẻ chuyên lừa lọc.

xem thêm: dối, lừa, bịp, bịp bợm, xảo trá, lừa lọc, dối trá, man trá, gian trá


xem thêm: gian, gian dối, gian trá, lừa lọc, gian ngoan, gian tham, gian lận, gian giảo



lừa lọc

lừa lọc
  • Select and arrange
    • Sự lừa lọc của tạo hóa: The selection and arrangement of nature

 bunco

có ý lừa lọc
 mala fide
công ty lừa lọc
 bogus stock company